ngăn kéo

Học thuật
Thân thiện
ngăn kéo

Cô giáo mở ngăn kéo bàn để lấy một quyển sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ô, một hộc nhỏ trong đồ đạc (như bàn, tủ) có thể kéo ra, đẩy vào được, dùng để đựng đồ vật: Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một bộ phận của đồ nội thất, hình dạng như một cái hộc, thường được lắp trên ray trượt để dễ dàng di chuyển ra vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc bàn này ba ngăn kéo rất tiện lợi.
    • ấy cất giấy tờ quan trọng vào ngăn kéo khóa.
    • Ngăn kéo tủ quần áo bị kẹt, không kéo ra được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngăn kéo mật": chỉ một ngăn kéo được thiết kế kín đáo, khó phát hiện, thường dùng để cất giữ những vật giá trị hoặc mật.

    • Chiếc bàn cổ đó một ngăn kéo mật phía sau.
  • "sắp xếp ngăn kéo": hành động phân loại sắp xếp đồ đạc trong ngăn kéo cho gọn gàng, ngăn nắp.

    • Cuối tuần, chị dành thời gian sắp xếp lại ngăn kéo bàn làm việc.
Biến thể từ gần giống
  • Ngăn rút: (cách gọi khác) cùng nghĩa với "ngăn kéo".
  • Ô kéo / Ô rút: (cách gọi khác, thường dùng trong miền Nam) cùng nghĩa với "ngăn kéo".
  • Hộc tủ: từ gần nghĩa, thường chỉ các ngăn, hộc cố định (không kéo ra được) bên trong tủ.
Từ đồng nghĩa
  • Tủ con: (trong một số ngữ cảnh) có thể dùng để chỉ một ngăn kéo nhỏ, riêng biệt.
Thành ngữ liên quan
  • " mật trong ngăn kéo": ám chỉ một điều mật, riêng tư được giấu kín, không muốn cho ai biết.
    • Câu chuyện đời của ông ấy cứ như mật trong ngăn kéo, không ai .
ngăn kéo

Cô giáo mở ngăn kéo bàn để lấy một quyển sách.

  1. Cg. Ngăn rút, ô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặctủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vặt.

Từ chứa "ngăn kéo"