ngăn kéo

  1. Cg. Ngăn rút, ô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặctủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngăn kéo"

ngăn kéo
Cô giáo mở ngăn kéo bàn để lấy một quyển sách.